Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế cho thuê bao vinaphone.

Giá cước chuyển vùng quốc tế hiện nay khá tốn kém. Để hẹn chế được những chi phí không đang có, nhà mạng Vinaphone đã đưa ra giá cước chuyển vùng quốc tế khá hấp dẫn cho người sử dụng. Sau đây chúng tôi cung cấp đến quý vị bảng giá cước chuyển vùng quốc tế cho các thuê bao Vinaphone:

Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế cho thuê bao vinaphone. Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế  cho thuê bao vinaphone.

Nguyên tắc tính cước:

–      Mức cước đã bao gồm các loại phí, phụ thu và thuế GTGT (Nếu có).
–      Phương thức tính cước:

  • Đối với dịch vụ thoại: 1 phút + 1 phút. Cuộc gọi chưa đến 01 phút được tính là 01 phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 phút được làm tròn thành 01 phút.
  • Đối với dịch vụ SMS:  Bản tin SMS.
  • Đối với dịch vụ dữ liệu (Data): 10kB + 10kB.


1/Bảng cước chuyển vùng quốc tế theo vùng (Đã bao gồm VAT):

Mức cước
Dịch vụ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5
1.   Dịch vụ thoại (VND/phút)
a.   Gọi về Việt Nam 28.000 53.000 76.000 119.000 70.000
b.   Gọi trong nước sở tại 13.000 17.000 25.000 32.000 70.000
c.   Gọi quốc tế đến nước thứ 3 28.000 53.000 76.000 119.000 70.000
d.  Gọi vệ tinh 250.000 250.000 350.000 350.000 70.000
e.   Nhận cuộc gọi 12.000 13.000 8.000 15.000 70.000
2.   Dịch vụ SMS (VND/bản tin)
a.  Gửi tin nhắn 7.000 8.000 9.000 9.000 16.000
b.  Nhận tin nhắn Miễn phí
3.   Dịch vụ Data (VND/10kB) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000

 

2/Danh sách các vùng cước theo vùng địa lý

Vùng cước Danh sách các nước trong vùng
Vùng 1 Brunei, Cambodia, China, Laos, Hongkong, Japan, Korea (South), Myanmar, Singapore, Thailand
Vùng 2 Các nước châu Á và 3 nước Australia, Canada, USA; trừ các nước châu Á tại vùng 1 và 4 nước India, Israel, Saudi Arabia, UAE
Vùng 3 Các nước thuộc châu Âu, Châu Phi và 4 nước thuộc châu Á: India, Israel, Saudi Arabia, UAE
Vùng 4 Các nước thuộc Châu Mỹ và Châu Úc, trừ 3 nước Australia, Canada, USA
Vùng 5 Các mạng trên không (on air), mạng trên tàu biển, mạng vệ tinh

Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế cho thuê bao vinaphone. Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế  cho thuê bao vinaphone.

 

3/Danh sách các nước cụ thể trong vùng

Vùng 1 Brunei, Cambodia, China, Laos, Hongkong, Japan, Korea (South), Myanmar, Singapore, Thailand;
Vùng 2 Afghanistan, Australia, Bahrain, Bhutan, Bangladesh, Canada, East Timor, Indonesia, Iraq, Iran, Jordan, Kazakhstan, Kuwait, Kyrgyzstan, Lebanon, Malaysia, Maldives, Mongolia, Macau, Nepal, Oman, Pakistan, Philippines, Qatar, Sri Lanka, Taiwan, Turkmenistan, Tajikistan, USA, Uzbekistan;
Vùng 3 Albania, Angola, Austria, Azerbaijan, Armenia, Algeria, Belarus, Belgium, Benin, Bulgaria, Bosnia and Herzegovina, Cape Verde, Croatia, Cyprus, Czech, Chad, Congo, Denmark, Egypt, Estonia,Ethiopia, Finland, France, Georgia, Germany, Ghana, Greece, Guinea, Guernsey,  Hungary, Iceland, Ireland, Italy, Ivory Coast, Isle of Man, India, Israel, Jersey, Kenya, Latvia, Liberia, Liechtenstein, Luxembourg, Macedonia, Madagascar, Malta, Monaco, Morocco, Mauritius, Montenegro, Malawi, Moldova, Netherlands, Nigeria, Norway, Namibia, Poland, Portugal, Romania, Russia, Rwanda, Serbia, Seychelles, Slovakia, Slovenia, South Africa, Spain, Sweden, Switzerland, Saudi Arabia, Senegal, Tanzania, Togo, Tunisia, Turkey, UK, UAE, Ukraine, Vantican, Zambia;
Vùng 4 Argentina, Antigua, Anguilla, Brazil, Barbados, British Virgin Islands, Bermuda, Bolivia, Belize, Chile, Costa Rica, Cuba, Cook Islands, Cayman, Dominica, Dominicana, Ecuador, El Salvador, Fiji, Guam, Guyana, Grenada, Haiti, Jamaica, Mexico, Montserrat,  Netherlands Antilles, New Zealand, Northern mariana islands, Panama, Papua New Guinea, Paraguay, Peru, Puerto Rico, Suriname, Saint Lucia, Saint Kitts, Saint Vincent, Samoa, Turks and Caicos, Tonga, Uruguay, Vanuatu, Venezuela;
Vùng 5 Các mạng trên không (on air), mạng trên tàu biển, mạng vệ tinh.

Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế cho thuê bao vinaphone. Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế  cho thuê bao vinaphone.

 

Lưu ý: Chi tiết cước chuyển vùng quốc tế của Quý khách được ghi nhận và cung cấp bởi nhà mạng nước ngoài. Việc trao đổi dữ liệu cước phải tuân theo định dạng chuẩn được quy định bởi Hiệp hội di động toàn cầu. Do vậy trong hóa đơn dịch vụ gửi tới khách hàng, thông tin số thuê bao nhận tin nhắn có thể sẽ chỉ là số Trung tâm nhắn tin của mạng VinaPhone.

Ghi chú:
+) Giá cước được tính theo đơn vị Đồng Việt Nam.
+) Giá cước trên đã bao gồm các loại phí, phụ thu và thuế GTGT (nếu có).
+) Giá cước thoại tính trên block 1 phút + 1 phút; giá cước SMS tính theo tin với độ dài tiêu chuẩn theo quy định của mạng khách (thông thường là 160 ký tự).
+) Giá cước có thể thay đổi theo quy định của mạng khách cũng như các quy định về thuế của nước sở tại và Việt Nam mà không cần báo trước với khách hàng.

Theo Thư- VNPT Vĩnh Phúc